Oring gioăng cao su tròn NBR size 129.54x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A745K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 129.54*6.99mm (AS430)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 129.54x6.99 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Kích thước 129.54x6.99 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 129.54 mm, CS là 6.99 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 143.52 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID129.54 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD143.52 mm129.54 + 2 × 6.99
ID tính ngược129.54 mm143.52 − 2 × 6.99

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 129.54 + 2 × 6.99 = 143.52 mm.

Vì sao size 129.54x6.99 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Nếu chỉ ghi “đường kính 129.54 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 6.99 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 129.54 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo ra OD 143.52 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
124.6x6.99 mm124.66.99138.58ID thấp hơn 4.94 mm; cùng CS.
126.37x6.99 mm126.376.99140.35ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
132.72x6.99 mm132.726.99146.7ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
134.5x6.99 mm134.56.99148.48ID cao hơn 4.96 mm; cùng CS.
135.89x6.99 mm135.896.99149.87ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 129.54x6.99 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 143.52 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6.99 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 129.54 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 129.54/6.99/143.52 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 129.54x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 129.54x6.99 mm là gì?

Số 129.54 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 129.54x6.99 mm có phải là ID không?

OD bằng 129.54 + 2 × 6.99 = 143.52 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 129.54x6.99 mm thế nào?

Khi OD gần 143.52 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 129.54 mm.

Đo CS của Oring 129.54x6.99 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 129.54x6.99 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 129.54x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 129.54x6.99 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 129.54 mm, CS 6.99 mm và OD danh nghĩa 143.52 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 129.54 + 2 × 6.99 = 143.52 mm và 143.52 − 2 × 6.99 = 129.54 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 13.98 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 143.51999999999998 mm của size hiện tại được tính từ ID 129.54 mm và CS 6.99 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347