-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 129.6 mm không phải OD và 5.7 mm không phải bán kính của vòng. 129.6 mm là ID, 5.7 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.85 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 141 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 129.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 141 mm | 129.6 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 129.6 mm | 141 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 22.74. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 129.6 mm đi cùng CS 5.7 mm và tạo OD 141 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
129.3x5.7 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 124.3x5.7 mm | 124.3 | 5.7 | 135.7 | ID thấp hơn 5.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.3 mm. |
| 124.6x5.7 mm | 124.6 | 5.7 | 136 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 129.3x5.7 mm | 129.3 | 5.7 | 140.70000000000002 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.29999999999998 mm. |
| 134.3x5.7 mm | 134.3 | 5.7 | 145.70000000000002 | ID cao hơn 4.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.70000000000002 mm. |
| 139.3x5.7 mm | 139.3 | 5.7 | 150.70000000000002 | ID cao hơn 9.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 9.70000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Tính 141 − 2 × 5.7; kết quả phải trở về 129.6 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 129.6 mm, CS 5.7 mm, OD 141 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 129.6 mm đứng trước, CS 5.7 mm đứng sau; OD tính được là 141 mm.
OD danh nghĩa bằng 129.6 + 2 × 5.7 = 141 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 129.6x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.