Oring gioăng cao su tròn NBR size 12x2 mm

Mã sản phẩm: 11B498K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 12x2 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Kích thước 12x2 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 12 mm, CS là 2 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 16 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.

Ý nghĩa riêng của ID 12 mm và CS 2 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 12 mm, CS 2 mm, OD 16 mm và độ chênh OD − ID là 4 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 6.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Cách đo lại Oring 12x2 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 12 + 2 × 2 = 16 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID12 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD16 mm12 + 2 × 2
ID tính ngược12 mm16 − 2 × 2

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 12x2 mm

  • Đảo thứ tự: 12x2 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 16 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 2 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 12 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 16 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
11x2 mm11215ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
11.5x2 mm11.5215.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
12.5x2 mm12.5216.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
13x2 mm13217ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
13.5x2 mm13.5217.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 12/2/16 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp về Oring 12x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 12x2 mm là gì?

Số 12 là đường kính trong; số 2 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 12x2 mm có phải là ID không?

OD bằng 12 + 2 × 2 = 16 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 12x2 mm thế nào?

Khi OD gần 16 mm và CS gần 2 mm, ID tính ngược phải gần 12 mm.

Đo CS của Oring 12x2 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 12x2 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 12x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 12x2 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 12x2 mm; cột ID phải là 12 mm; cột CS phải là 2 mm; phép tính OD phải cho đúng 16 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 4 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2 mm. Nếu số đo ngoài gần 16 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 12 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 16 mm của size hiện tại được tính từ ID 12 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347