Oring gioăng cao su tròn NBR size 12x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BZ47K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 12.00*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 12x4.5 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 12x4.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 12 mm, tiết diện dây 4.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 21 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID12 mmSố trước dấu x
CS4.5 mmSố sau dấu x
OD21 mm12 + 2 × 4.5
ID tính ngược12 mm21 − 2 × 4.5

Vì sao size 12x4.5 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 12 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 37.50%, cho thấy tiết diện rất lớn nếu đặt cạnh đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
9.5x4.5 mm9.54.518.5ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS.
10x4.5 mm104.519ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
10.5x4.5 mm10.54.519.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS.
11x4.5 mm114.520ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
13x4.5 mm134.522ID cao hơn 1 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 21 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 12 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 4.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 12 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4.5 mm.
  4. Đo OD và so với 21 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 21 − 2 × 4.5 = 12 mm.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 12x4.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 12x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 12x4.5 mm là gì?

Đó là ID 12 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 21 mm.

OD của Oring 12x4.5 mm có phải là ID không?

Không. 21 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 12 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 12x4.5 mm thế nào?

Tính 21 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 12 mm.

Đo CS của Oring 12x4.5 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 12x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 12x4.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 12x4.5 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 12 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 21 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 12 + 2 × 4.5 = 21 mm và 21 − 2 × 4.5 = 12 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 12x4.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 12 mm, CS 4.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 21 mm thành ID, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347