-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 13.1x1.6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 13.1 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 16.3 mm. Bộ ba 13.1 – 1.6 – 16.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.1 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 16.3 mm | 13.1 + 2 × 1.6 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.1 mm | 16.3 − 2 × 1.6 |
| Chênh OD − ID | 3.2 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 8.19. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 13.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 16.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.1x1.6 mm | 10.1 | 1.6 | 13.3 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 11.1x1.6 mm | 11.1 | 1.6 | 14.3 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 12.1x1.6 mm | 12.1 | 1.6 | 15.3 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 14.1x1.6 mm | 14.1 | 1.6 | 17.3 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 15.1x1.6 mm | 15.1 | 1.6 | 18.3 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 13.1 mm, CS 1.6 mm, OD 16.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12.1x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 13.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 16.3 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 16.3 mm là kết quả tính toán.
13.1 + 2 × 1.6 = 16.3 mm.
16.3 − 2 × 1.6 = 13.1 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 13.1x1.6 mm.