Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A021K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 13.1x1.6 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Size 13.1x1.6 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 13.1 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.6 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 16.3 mm. Bộ ba 13.1 – 1.6 – 16.3 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Quy trình đo lại Oring 13.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 13.1, CS 1.6, OD 16.3 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 13.1x1.6 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài16.3 mm13.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID13.1 mm16.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 13.1 mm và CS 1.6 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 8.19. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 13.1 mm đi cùng CS 1.6 mm và tạo OD 16.3 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.1x1.6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 13.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 13 mm sẽ làm OD đổi thành 16.2 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.1x1.6 mm10.11.613.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
11.1x1.6 mm11.11.614.3ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
12.1x1.6 mm12.11.615.3ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
14.1x1.6 mm14.11.617.3ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
15.1x1.6 mm15.11.618.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 1.6 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 13.1 mm, CS 1.6 mm, OD 16.3 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12.1x1.6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.1x1.6 mm

OD 16.3 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 13.1x1.6 mm?

Ghi NBR, ID 13.1 mm, CS 1.6 mm và OD kiểm tra 16.3 mm.

Oring 13.1x1.6 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 16.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 13.1x1.6 mm là gì?

13.1 + 2 × 1.6 = 16.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 13.1x1.6 mm là gì?

16.3 − 2 × 1.6 = 13.1 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.6 mm.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 13.1x1.6 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347