Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.1x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A193K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.10*2.62mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 13.1x2.62 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Cách đọc đúng của size hiện tại là 13.1 mm × 2.62 mm, không phải 18.34 mm × 2.62 mm. OD 18.34 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Quy trình đo lại Oring 13.1x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 18.34 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 18.34 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 13.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài18.34 mm13.1 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID13.1 mm18.34 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 13.1 mm và CS 2.62 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.31 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 13.1 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 18.34 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.1x2.62 mm

  • Nhầm OD thành ID: 18.34 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 13.1 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 13.1 mm mà CS khác 2.62 mm sẽ tạo OD khác 18.34 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 13.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 13 mm sẽ làm OD đổi thành 18.24 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
11.91x2.62 mm11.912.6217.15ID thấp hơn 1.19 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.19 mm.
12.37x2.62 mm12.372.6217.61ID thấp hơn 0.73 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.73 mm.
12.7x2.62 mm12.72.6217.939999999999998ID thấp hơn 0.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.400000000000002 mm.
13.94x2.62 mm13.942.6219.18ID cao hơn 0.84 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.84 mm.
15.08x2.62 mm15.082.6220.32ID cao hơn 1.98 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.98 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.7x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 2.62 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 13.1 mm, CS 2.62 mm, OD 18.34 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 12.7x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.1x2.62 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.1 mm, CS 2.62 mm hoặc OD 18.34 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.1x2.62 mm

ID 13.1 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 18.34 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 13.1x2.62 mm?

Ghi NBR, ID 13.1 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 18.34 mm.

Oring 13.1x2.62 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 18.34 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 13.1x2.62 mm là gì?

13.1 + 2 × 2.62 = 18.34 mm.

Phép tính ngược của Oring 13.1x2.62 mm là gì?

18.34 − 2 × 2.62 = 13.1 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 13.1x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347