-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 13.3x2.4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 13.3 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 2.4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 18.1 mm. Bộ ba 13.3 – 2.4 – 18.1 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18.1 mm | 13.3 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.3 mm | 18.1 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 13.3x2.4 mm, nhưng OD 18.1 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 13.3 mm mà OD không gần 18.1 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 11.8x2.4 mm | 11.8 | 2.4 | 16.6 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 12.3x2.4 mm | 12.3 | 2.4 | 17.1 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 12.6x2.4 mm | 12.6 | 2.4 | 17.4 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 13.5x2.4 mm | 13.5 | 2.4 | 18.3 | ID cao hơn 0.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.2 mm. |
| 13.6x2.4 mm | 13.6 | 2.4 | 18.4 | ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.5x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.3x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.3 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 18.1 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 18.1 mm và CS gần 2.4 mm. Phép tính ngược cho ID 13.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 18.1 mm nhưng CS đo khác 2.4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 4.8 mm.
OD sẽ khác 18.1 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.4 mm và tính ngược ID 13.3 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 13 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 17.8 mm thay vì 18.1 mm.
Để so sánh size 13.3x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.