Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.5x2.4 mm

Mã sản phẩm: 11A130K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.50*2.40mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 13.5x2.4 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 13.5 mm không phải OD và 2.4 mm không phải bán kính của vòng. 13.5 mm là ID, 2.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 18.3 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 13.5 mm và CS 2.4 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 13.5 và 2.4 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.3x2.4 mm12.32.417.1ID thấp hơn 1.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.2 mm.
12.6x2.4 mm12.62.417.4ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
13.3x2.4 mm13.32.418.1ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm.
13.6x2.4 mm13.62.418.4ID cao hơn 0.1 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.1 mm.
13.8x2.4 mm13.82.418.6ID cao hơn 0.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 13.5x2.4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 13.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 2.4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 18.3 mm.
  5. Tính ngược 18.3 − 2 × 2.4 = 13.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài18.3 mm13.5 + 2 × 2.4
Kiểm tra ngược ID13.5 mm18.3 − 2 × 2.4
Chênh OD − ID4.8 mm2 × CS

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 13.5 mm nhưng OD lệch khỏi 18.3 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.4 mm, đó không còn là size 13.5x2.4 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.5x2.4 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 13.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.4 mm có 1; làm tròn ID thành 14 mm sẽ làm OD đổi thành 18.8 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 13.5 mm và CS 2.4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.5x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.5 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 18.3 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.5x2.4 mm

Có thể dùng 18.3 mm làm ID của Oring 13.5x2.4 mm không?

Không. 18.3 mm là OD, còn ID đúng là 13.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 13.5x2.4 mm thế nào?

Tính 18.3 − 2 × 2.4; kết quả phải trở về 13.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 13.5x2.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 13.5x2.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 13.5x2.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 13.5x2.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 13.5 mm, CS 2.4 mm, OD 18.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 13.5x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347