-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 2.56 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 13.64x5.33 mm: lòng vòng 13.64 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 24.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 13.64 và 5.33 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.64 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 24.3 mm | 13.64 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.64 mm | 24.3 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 10.46x5.33 mm | 10.46 | 5.33 | 21.12 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 12.07x5.33 mm | 12.07 | 5.33 | 22.73 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 15.24x5.33 mm | 15.24 | 5.33 | 25.9 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 16.81x5.33 mm | 16.81 | 5.33 | 27.47 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
| 18.42x5.33 mm | 18.42 | 5.33 | 29.080000000000002 | ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.780000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 12.07x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.
OD sẽ khác 24.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 13.64 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 14 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 24.66 mm thay vì 24.3 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 13.64/5.33/24.3 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 13.64x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.