Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.64x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A530K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.64*5.33mm (AS311)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 13.64x5.33 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 2.56 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 13.64x5.33 mm: lòng vòng 13.64 mm, dây tròn 5.33 mm và đường kính ngoài 24.3 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.

Ý nghĩa riêng của ID 13.64 mm và CS 5.33 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 13.64 và 5.33 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.64 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài24.3 mm13.64 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID13.64 mm24.3 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
10.46x5.33 mm10.465.3321.12ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
12.07x5.33 mm12.075.3322.73ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
15.24x5.33 mm15.245.3325.9ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
16.81x5.33 mm16.815.3327.47ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.
18.42x5.33 mm18.425.3329.080000000000002ID cao hơn 4.78 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.780000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.07x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 13.64x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 24.3 mm.
  3. Đo CS 5.33 mm, sau đó tính ID bằng 24.3 − 2 × 5.33.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 13.64 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.64x5.33 mm

  • Nhầm OD thành ID: 24.3 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 13.64 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 13.64 mm mà CS khác 5.33 mm sẽ tạo OD khác 24.3 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 13.64 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 14 mm sẽ làm OD đổi thành 24.66 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 12.07x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.64x5.33 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 13.64x5.33 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 10.66 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 24.3 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 24.3 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 13.64 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 13.64x5.33 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 13.64x5.33 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 14 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 24.66 mm thay vì 24.3 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 13.64/5.33/24.3 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 13.64x5.33 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347