Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.6x2.7 mm

Mã sản phẩm: 11A269K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.60*2.70mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 13.6x2.7 mm: cách tách ID 13.6 mm và CS 2.7 mm

Oring NBR 13.6x2.7 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 19.85%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 13.6 mm, CS là 2.7 mm và OD là 19 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Ý nghĩa riêng của ID 13.6 mm và CS 2.7 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 14 mm trong khi giữ CS 2.7 mm sẽ tạo OD 19.4 mm, khác OD đúng 19 mm một lượng 0.4 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.6 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19 mm13.6 + 2 × 2.7
Kiểm tra ngược ID13.6 mm19 − 2 × 2.7
Chênh OD − ID5.4 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
8.9x2.7 mm8.92.714.3ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm.
10.5x2.7 mm10.52.715.9ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.1 mm.
12.1x2.7 mm12.12.717.5ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
15.1x2.7 mm15.12.720.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
16.9x2.7 mm16.92.722.299999999999997ID cao hơn 3.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.299999999999997 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.1x2.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới 12.1x2.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Quy trình đo lại Oring 13.6x2.7 mm bằng thước cặp

  1. Ghi trước ba giá trị mục tiêu: ID 13.6, CS 2.7, OD 19 mm.
  2. Đo ID trực tiếp và không làm tròn ngay trên thước.
  3. Đo CS ở ba điểm, ưu tiên vùng còn tròn đều.
  4. Đo OD theo hai hướng.
  5. Đối chiếu phép cộng và phép trừ; chỉ khi cả hai khớp mới ghi nhận đúng size 13.6x2.7 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.6x2.7 mm

  • Ghi “đường kính 13.6 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 13.6x2.7 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.6x2.7 mm

Đo OD gần 19 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 2.7 mm và tính ngược ID 13.6 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 13.6x2.7 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 13.6x2.7 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 14 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 19.4 mm thay vì 19 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 13.6/2.7/19 mm.

Số 13.6 trong Oring 13.6x2.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Số 2.7 trong Oring 13.6x2.7 mm có ý nghĩa gì?

Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.35 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 13.6x2.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347