-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 13.6x2.7 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 19.85%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 13.6 mm, CS là 2.7 mm và OD là 19 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 14 mm trong khi giữ CS 2.7 mm sẽ tạo OD 19.4 mm, khác OD đúng 19 mm một lượng 0.4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.6 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 19 mm | 13.6 + 2 × 2.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.6 mm | 19 − 2 × 2.7 |
| Chênh OD − ID | 5.4 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 8.9x2.7 mm | 8.9 | 2.7 | 14.3 | ID thấp hơn 4.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.7 mm. |
| 10.5x2.7 mm | 10.5 | 2.7 | 15.9 | ID thấp hơn 3.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.1 mm. |
| 12.1x2.7 mm | 12.1 | 2.7 | 17.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 15.1x2.7 mm | 15.1 | 2.7 | 20.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 16.9x2.7 mm | 16.9 | 2.7 | 22.299999999999997 | ID cao hơn 3.3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.299999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.1x2.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới 12.1x2.7 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không chỉ so lòng vòng hoặc độ dày dây; cần đo đủ ID, CS, OD và áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.7 mm và tính ngược ID 13.6 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 14 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 19.4 mm thay vì 19 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 13.6/2.7/19 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.35 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 13.6x2.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.