Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.87x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A364K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.87*3.53mm (AS207)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 13.87x3.53 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 13.87x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 13.87 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 20.93 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.87x3.53 mm

  • Ghi “đường kính 13.87 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.87 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài20.93 mm13.87 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID13.87 mm20.93 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 13.87 mm và CS 3.53 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 14 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 21.06 mm, khác OD đúng 20.93 mm một lượng 0.13 mm.

Quy trình đo lại Oring 13.87x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 20.93 mm.
  3. Đo CS 3.53 mm, sau đó tính ID bằng 20.93 − 2 × 3.53.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 13.87 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
9.12x3.53 mm9.123.5316.18ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
10.69x3.53 mm10.693.5317.75ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
12.29x3.53 mm12.293.5319.349999999999998ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000002 mm.
15.47x3.53 mm15.473.5322.53ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.
17.04x3.53 mm17.043.5324.099999999999998ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.29x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.87x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.87 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 20.93 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 12.29x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 13.87x3.53 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.87x3.53 mm

Có thể dùng 20.93 mm làm ID của Oring 13.87x3.53 mm không?

Không. 20.93 mm là OD, còn ID đúng là 13.87 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 13.87x3.53 mm thế nào?

Tính 20.93 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 13.87 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 13.87x3.53 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 13.87x3.53 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 13.87x3.53 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 13.87x3.53 mm với size gần?

So đồng thời ID 13.87 mm, CS 3.53 mm, OD 20.93 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 13.87x3.53 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347