-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 13.87x3.53 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 13.87 mm, CS bằng 3.53 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 20.93 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.87 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 20.93 mm | 13.87 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.87 mm | 20.93 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 14 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 21.06 mm, khác OD đúng 20.93 mm một lượng 0.13 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 9.12x3.53 mm | 9.12 | 3.53 | 16.18 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 10.69x3.53 mm | 10.69 | 3.53 | 17.75 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 12.29x3.53 mm | 12.29 | 3.53 | 19.349999999999998 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.580000000000002 mm. |
| 15.47x3.53 mm | 15.47 | 3.53 | 22.53 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 17.04x3.53 mm | 17.04 | 3.53 | 24.099999999999998 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 12.29x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.87x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.87 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 20.93 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 12.29x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. 20.93 mm là OD, còn ID đúng là 13.87 mm.
Tính 20.93 − 2 × 3.53; kết quả phải trở về 13.87 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 13.87 mm, CS 3.53 mm, OD 20.93 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh các kích thước gần 13.87x3.53 mm.