-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 13.8x2.4 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 17.39%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 13.8 mm, CS là 2.4 mm và OD là 18.6 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 13.8 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 18.6 mm | 13.8 + 2 × 2.4 |
| Kiểm tra ngược ID | 13.8 mm | 18.6 − 2 × 2.4 |
| Chênh OD − ID | 4.8 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 13.8 và 2.4 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 13.3x2.4 mm | 13.3 | 2.4 | 18.1 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 13.5x2.4 mm | 13.5 | 2.4 | 18.3 | ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm. |
| 13.6x2.4 mm | 13.6 | 2.4 | 18.4 | ID thấp hơn 0.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.2 mm. |
| 14.3x2.4 mm | 14.3 | 2.4 | 19.1 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 14.5x2.4 mm | 14.5 | 2.4 | 19.3 | ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.6x2.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 13.8x2.4 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 13.8 mm, CS 2.4 mm hoặc OD 18.6 mm.
13.6x2.4 mm là lựa chọn có khoảng cách hình học nhỏ, nhưng chỉ cần ID hoặc CS thay đổi thì OD và trạng thái lắp cũng thay đổi. Không thể kết luận thay thế từ khoảng cách số học; cần quay lại rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành.
Ghi NBR, ID 13.8 mm, CS 2.4 mm và OD kiểm tra 18.6 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 18.6 mm là kết quả tính toán.
13.8 + 2 × 2.4 = 18.6 mm.
18.6 − 2 × 2.4 = 13.8 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.4 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Để so sánh size 13.8x2.4 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.