Oring gioăng cao su tròn NBR size 13.94x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A194K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 13.94*2.62mm (AS113)

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 13.94x2.62 mm trước khi chọn và lắp

Điểm riêng của Oring 13.94x2.62 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 13.94 mm, CS 2.62 mm và OD 19.18 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 2.62 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 5.24 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Ý nghĩa riêng của ID 13.94 mm và CS 2.62 mm

ID 13.94 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.

Quy trình đo lại Oring 13.94x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.62 mm hay không.
  3. Đo ID 13.94 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 19.18 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
12.37x2.62 mm12.372.6217.61ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm.
12.7x2.62 mm12.72.6217.939999999999998ID thấp hơn 1.24 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.240000000000002 mm.
13.1x2.62 mm13.12.6218.34ID thấp hơn 0.84 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.84 mm.
15.08x2.62 mm15.082.6220.32ID cao hơn 1.14 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.14 mm.
15.54x2.62 mm15.542.6220.78ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 13.1x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.84 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong13.94 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài19.18 mm13.94 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID13.94 mm19.18 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 13.94x2.62 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 13.94 mm có 2 chữ số thập phân và CS 2.62 mm có 2; làm tròn ID thành 14 mm sẽ làm OD đổi thành 19.24 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 13.94/2.62/19.18 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 13.94 mm, CS 2.62 mm, OD 19.18 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 13.1x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 2.62 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 13.94x2.62 mm

Cách đọc Oring NBR 13.94x2.62 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 13.94 mm đứng trước, CS 2.62 mm đứng sau; OD tính được là 19.18 mm.

OD của Oring 13.94x2.62 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 13.94 + 2 × 2.62 = 19.18 mm.

Có thể dùng 19.18 mm làm ID của Oring 13.94x2.62 mm không?

Không. 19.18 mm là OD, còn ID đúng là 13.94 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 13.94x2.62 mm thế nào?

Tính 19.18 − 2 × 2.62; kết quả phải trở về 13.94 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 13.94x2.62 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 13.94x2.62 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 13.94 mm và CS 2.62 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347