-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 130x3.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 130 mm, CS bằng 3.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 137 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 130 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 137 mm | 130 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 130 mm | 137 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 137 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 127x3.5 mm | 127 | 3.5 | 134 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 128x3.5 mm | 128 | 3.5 | 135 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 129x3.5 mm | 129 | 3.5 | 136 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 131x3.5 mm | 131 | 3.5 | 138 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 132x3.5 mm | 132 | 3.5 | 139 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 129x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
137 − 2 × 3.5 = 130 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.5 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 130 mm, CS 3.5 mm và OD kiểm tra 137 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 130x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.