-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 130x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 130 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 138 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 130x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 130 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 138 mm | 130 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 130 mm | 138 − 2 × 4 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 128x4 mm | 128 | 4 | 136 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 129x4 mm | 129 | 4 | 137 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 131x4 mm | 131 | 4 | 139 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 132x4 mm | 132 | 4 | 140 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 133x4 mm | 133 | 4 | 141 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 130/4/138 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 130 mm × CS 4 mm; OD tính được là 138 mm.
Không. 138 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 130 mm.
Tính 138 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 130 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 130x4 mm; cột ID phải là 130 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 138 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 138 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 130 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Oring NBR 130x4 mm được nhận diện bằng ID 130 mm, CS 4 mm và OD 138 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 4 mm hoặc ID gần 130 mm, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để tra cứu thêm trước khi chọn.