-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 130x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 130 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 140 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 130 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 140 mm | 130 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 130 mm | 140 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 130 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 130 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 140 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 128x5 mm | 128 | 5 | 138 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 129x5 mm | 129 | 5 | 139 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 131x5 mm | 131 | 5 | 141 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 132x5 mm | 132 | 5 | 142 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 133x5 mm | 133 | 5 | 143 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 130/5/140 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 130 mm × CS 5 mm; OD tính được là 140 mm.
Không. 140 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 130 mm.
Tính 140 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 130 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 130/5/140 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 130 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 140 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Size 130x5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 130 mm, CS 5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 140 mm thành ID, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.