Oring gioăng cao su tròn NBR size 131.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ51K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 131.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 131.5x4.5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Cách đọc đúng của size hiện tại là 131.5 mm × 4.5 mm, không phải 140.5 mm × 4.5 mm. OD 140.5 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong131.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài140.5 mm131.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID131.5 mm140.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 131.5x4.5 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 131.5x4.5 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 140.5 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4.5 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 131.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 132 mm sẽ làm OD đổi thành 141 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 131.5 mm và CS 4.5 mm

Khi ID lớn hơn CS khoảng 29.22 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.

Quy trình đo lại Oring 131.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 131.5 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 140.5 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
126x4.5 mm1264.5135ID thấp hơn 5.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.5 mm.
128x4.5 mm1284.5137ID thấp hơn 3.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.5 mm.
130x4.5 mm1304.5139ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
134.5x4.5 mm134.54.5143.5ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.
137x4.5 mm1374.5146ID cao hơn 5.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 130x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 131.5x4.5 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 130x4.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 131.5x4.5 mm

Cách đọc Oring NBR 131.5x4.5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 131.5 mm đứng trước, CS 4.5 mm đứng sau; OD tính được là 140.5 mm.

OD của Oring 131.5x4.5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 131.5 + 2 × 4.5 = 140.5 mm.

Có thể dùng 140.5 mm làm ID của Oring 131.5x4.5 mm không?

Không. 140.5 mm là OD, còn ID đúng là 131.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 131.5x4.5 mm thế nào?

Tính 140.5 − 2 × 4.5; kết quả phải trở về 131.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 131.5x4.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 131.5x4.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 131.5x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347