-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 131x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 131 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 138 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
Ở kích thước 131x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 131 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 138 mm | 131 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 131 mm | 138 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 129x3.5 mm | 129 | 3.5 | 136 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 130x3.5 mm | 130 | 3.5 | 137 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 132x3.5 mm | 132 | 3.5 | 139 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 133x3.5 mm | 133 | 3.5 | 140 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 134x3.5 mm | 134 | 3.5 | 141 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 131/3.5/138 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 131 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 138 mm.
Không. 138 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 131 mm.
Tính 138 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 131 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 131/3.5/138 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 131 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 138 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 131x3.5 mm được nhận diện bằng ID 131 mm, CS 3.5 mm và OD 138 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3.5 mm hoặc ID gần 131 mm, xem danh mục Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.