-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 131x4 mm, trong đó ID = 131 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 139 mm. Bộ ba 131 – 4 – 139 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 131 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 139 mm | 131 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 131 mm | 139 − 2 × 4 |
Ở kích thước 131x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 129x4 mm | 129 | 4 | 137 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 130x4 mm | 130 | 4 | 138 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 132x4 mm | 132 | 4 | 140 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 133x4 mm | 133 | 4 | 141 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 134x4 mm | 134 | 4 | 142 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 131/4/139 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 131 mm × CS 4 mm; OD tính được là 139 mm.
Không. 139 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 131 mm.
Tính 139 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 131 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 131 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 139 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 131 + 2 × 4 = 139 mm và 139 − 2 × 4 = 131 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 131x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 131 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.