Oring gioăng cao su tròn NBR size 131x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU56K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 131.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 131x4 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 131x4 mm, trong đó ID = 131 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 139 mm. Bộ ba 131 – 4 – 139 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID131 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD139 mm131 + 2 × 4
ID tính ngược131 mm139 − 2 × 4

Cách đo lại Oring 131x4 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 131 + 2 × 4 = 139 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 131 mm và CS 4 mm

Ở kích thước 131x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
129x4 mm1294137ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
130x4 mm1304138ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
132x4 mm1324140ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
133x4 mm1334141ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
134x4 mm1344142ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 131x4 mm

  • Chỉ đo OD: 139 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 131 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 131 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 139 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 131 mm và CS 4 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 131/4/139 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 131x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 131x4 mm là gì?

Đó là ID 131 mm × CS 4 mm; OD tính được là 139 mm.

OD của Oring 131x4 mm có phải là ID không?

Không. 139 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 131 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 131x4 mm thế nào?

Tính 139 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 131 mm.

Đo CS của Oring 131x4 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 131x4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 131x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 131x4 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 131 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 139 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 131 + 2 × 4 = 139 mm và 139 − 2 × 4 = 131 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tham khảo thêm sản phẩm cùng danh mục

Size 131x4 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 131 mm hoặc CS 4 mm, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước trước khi xác nhận lựa chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347