-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 132.72x5.33 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 132.72 + 2 × 5.33 = 143.38 mm. Chiều ngược: 143.38 − 2 × 5.33 = 132.72 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 132.72 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 143.38 mm | 132.72 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 132.72 mm | 143.38 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 132.72 mm, CS 5.33 mm, OD 143.38 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 127x5.33 mm | 127 | 5.33 | 137.66 | ID thấp hơn 5.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.72 mm. |
| 129.54x5.33 mm | 129.54 | 5.33 | 140.2 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 130.18x5.33 mm | 130.18 | 5.33 | 140.84 | ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54 mm. |
| 133.35x5.33 mm | 133.35 | 5.33 | 144.01 | ID cao hơn 0.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.63 mm. |
| 135.89x5.33 mm | 135.89 | 5.33 | 146.54999999999998 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.16999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 133.35x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Khoảng cách tới size tham chiếu 133.35x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 132.72 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 143.38 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 143.38 mm là kết quả tính toán.
132.72 + 2 × 5.33 = 143.38 mm.
143.38 − 2 × 5.33 = 132.72 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 132.72x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.