Oring gioăng cao su tròn NBR size 132.72x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A584K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 132.72*5.33mm (AS355)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 132.72x5.33 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Oring NBR 132.72x5.33 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 132.72 + 2 × 5.33 = 143.38 mm. Chiều ngược: 143.38 − 2 × 5.33 = 132.72 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 132.72x5.33 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 132.72 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 133 mm sẽ làm OD đổi thành 143.66 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong132.72 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài143.38 mm132.72 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID132.72 mm143.38 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 132.72 mm và CS 5.33 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 132.72 mm, CS 5.33 mm, OD 143.38 mm và chênh lệch OD − ID 10.66 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 132.72x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 132.72 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 5.33 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 143.38 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
127x5.33 mm1275.33137.66ID thấp hơn 5.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.72 mm.
129.54x5.33 mm129.545.33140.2ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm.
130.18x5.33 mm130.185.33140.84ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54 mm.
133.35x5.33 mm133.355.33144.01ID cao hơn 0.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.63 mm.
135.89x5.33 mm135.895.33146.54999999999998ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.16999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 133.35x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 133.35x5.33 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 132.72 mm và CS 5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 132.72x5.33 mm

OD 143.38 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 132.72x5.33 mm?

Ghi NBR, ID 132.72 mm, CS 5.33 mm và OD kiểm tra 143.38 mm.

Oring 132.72x5.33 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 143.38 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 132.72x5.33 mm là gì?

132.72 + 2 × 5.33 = 143.38 mm.

Phép tính ngược của Oring 132.72x5.33 mm là gì?

143.38 − 2 × 5.33 = 132.72 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.33 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 132.72x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347