-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 132.72x6.99 mm, trong đó ID = 132.72 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 146.7 mm. Bộ ba 132.72 – 6.99 – 146.7 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 132.72 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 146.7 mm | 132.72 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 132.72 mm | 146.7 − 2 × 6.99 |
ID 132.72 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 146.7 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 126.37x6.99 mm | 126.37 | 6.99 | 140.35 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 129.54x6.99 mm | 129.54 | 6.99 | 143.52 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 134.5x6.99 mm | 134.5 | 6.99 | 148.48 | ID cao hơn 1.78 mm; cùng CS. |
| 135.89x6.99 mm | 135.89 | 6.99 | 149.87 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.05 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 132.72/6.99/146.7 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 132.72 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 146.7 mm.
Không. 146.7 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 132.72 mm.
Tính 146.7 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 132.72 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 132.72/6.99/146.7 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 132.72 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 146.7 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.78 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring NBR 132.72x6.99 mm được nhận diện bằng ID 132.72 mm, CS 6.99 mm và OD 146.7 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6.99 mm hoặc ID gần 132.72 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.