Oring gioăng cao su tròn NBR size 132.72x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A746K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 132.72*6.99mm (AS431)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 132.72x6.99 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 132.72x6.99 mm, trong đó ID = 132.72 mm và CS = 6.99 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 13.98 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 146.7 mm. Bộ ba 132.72 – 6.99 – 146.7 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID132.72 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD146.7 mm132.72 + 2 × 6.99
ID tính ngược132.72 mm146.7 − 2 × 6.99

Vì sao size 132.72x6.99 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

ID 132.72 mm và CS 6.99 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 146.7 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 132.72 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6.99 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 146.7 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 146.7 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 6.99 mm.
  • Chỉ đo ID: 132.72 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: cả ID 132.72 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
126.37x6.99 mm126.376.99140.35ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
129.54x6.99 mm129.546.99143.52ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
134.5x6.99 mm134.56.99148.48ID cao hơn 1.78 mm; cùng CS.
135.89x6.99 mm135.896.99149.87ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
139.07x6.99 mm139.076.99153.05ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 132.72/6.99/146.7 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 132.72 mm và CS 6.99 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 132.72x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 132.72x6.99 mm là gì?

Đó là ID 132.72 mm × CS 6.99 mm; OD tính được là 146.7 mm.

OD của Oring 132.72x6.99 mm có phải là ID không?

Không. 146.7 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 132.72 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 132.72x6.99 mm thế nào?

Tính 146.7 − 2 × 6.99; kết quả phải trở lại 132.72 mm.

Đo CS của Oring 132.72x6.99 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 132.72x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 132.72x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 132.72x6.99 mm

Hãy coi bộ số 132.72/6.99/146.7 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 132.72 mm nhận diện lòng vòng, CS 6.99 mm nhận diện thân dây và OD 146.7 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 13.98 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.78 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Xem thêm các kích thước Oring

Oring NBR 132.72x6.99 mm được nhận diện bằng ID 132.72 mm, CS 6.99 mm và OD 146.7 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 6.99 mm hoặc ID gần 132.72 mm, xem danh mục vòng đệm Oring cao su để tra cứu thêm trước khi chọn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347