-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 132.94x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 132.94 mm, CS 3.53 mm và OD 140 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123.42x3.53 mm | 123.42 | 3.53 | 130.48 | ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm. |
| 126.59x3.53 mm | 126.59 | 3.53 | 133.65 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 129.77x3.53 mm | 129.77 | 3.53 | 136.83 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 136.12x3.53 mm | 136.12 | 3.53 | 143.18 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 139.29x3.53 mm | 139.29 | 3.53 | 146.35 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.77x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 37.66. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 132.94 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 140 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 132.94 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 140 mm | 132.94 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 132.94 mm | 140 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 132.94 mm, CS 3.53 mm, OD 140 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 129.77x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 132.94/3.53/140 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Để so sánh size 132.94x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.