Oring gioăng cao su tròn NBR size 132.94x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A433K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 132.94*3.53mm (AS252)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 132.94x3.53 mm tại TDKMART.COM

Điểm riêng của Oring 132.94x3.53 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 132.94 mm, CS 3.53 mm và OD 140 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.53 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 7.06 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
123.42x3.53 mm123.423.53130.48ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
126.59x3.53 mm126.593.53133.65ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
129.77x3.53 mm129.773.53136.83ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
136.12x3.53 mm136.123.53143.18ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
139.29x3.53 mm139.293.53146.35ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.77x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ý nghĩa riêng của ID 132.94 mm và CS 3.53 mm

Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 37.66. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 132.94 mm đi cùng CS 3.53 mm và tạo OD 140 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong132.94 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài140 mm132.94 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID132.94 mm140 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Quy trình đo lại Oring 132.94x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 132.94 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 140 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 132.94x3.53 mm

  • Nhầm OD thành ID: 140 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 132.94 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 132.94 mm mà CS khác 3.53 mm sẽ tạo OD khác 140 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 132.94 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 133 mm sẽ làm OD đổi thành 140.06 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 132.94x3.53 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 132.94 mm, CS 3.53 mm, OD 140 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 129.77x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 132.94/3.53/140 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 132.94x3.53 mm

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 132.94x3.53 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 132.94x3.53 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 132.94x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục vòng đệm Oring cao su. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347