-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 132 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 132 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 139.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 132 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 139.1 mm | 132 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 132 mm | 139.1 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 1.775 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 132 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 139.1 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 118x3.55 mm | 118 | 3.55 | 125.1 | ID thấp hơn 14 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14 mm. |
| 122x3.55 mm | 122 | 3.55 | 129.1 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 125x3.55 mm | 125 | 3.55 | 132.1 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 7 mm. |
| 145x3.55 mm | 145 | 3.55 | 152.1 | ID cao hơn 13 mm; cùng CS; OD cao hơn 13 mm. |
| 150x3.55 mm | 150 | 3.55 | 157.1 | ID cao hơn 18 mm; cùng CS; OD cao hơn 18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 125x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 139.1 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 132 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 139.1 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 139.1 mm là kết quả tính toán.
132 + 2 × 3.55 = 139.1 mm.
139.1 − 2 × 3.55 = 132 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 132 mm, CS 3.55 mm và OD 139.1 mm, hãy mở các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.