Oring gioăng cao su tròn NBR size 132x4 mm

Mã sản phẩm: 11BU58K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 132.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 132x4 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 132x4 mm, trong đó ID = 132 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 140 mm. Bộ ba 132 – 4 – 140 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID132 mmSố trước dấu x
CS4 mmSố sau dấu x
OD140 mm132 + 2 × 4
ID tính ngược132 mm140 − 2 × 4

Vì sao size 132x4 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Ở kích thước 132x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 132 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 4 mm.
  4. Đo OD và so với 140 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 140 − 2 × 4 = 132 mm.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Chỉ đo OD: 140 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 4 mm.
  • Chỉ đo ID: 132 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 132 mm và CS 4 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 140 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
130x4 mm1304138ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
131x4 mm1314139ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
133x4 mm1334141ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
134x4 mm1344142ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
135x4 mm1354143ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 132/4/140 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Kiểm tra lại nhãn 132x4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 4 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 132x4 mm

Cách đọc Oring NBR size 132x4 mm là gì?

Số 132 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 132x4 mm có phải là ID không?

OD bằng 132 + 2 × 4 = 140 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 132x4 mm thế nào?

Khi OD gần 140 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 132 mm.

Đo CS của Oring 132x4 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 132x4 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 132x4 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 132x4 mm

Hãy coi bộ số 132/4/140 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 132 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 140 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 140 mm của size hiện tại được tính từ ID 132 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347