-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 132x4 mm, trong đó ID = 132 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 140 mm. Bộ ba 132 – 4 – 140 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 132 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 140 mm | 132 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 132 mm | 140 − 2 × 4 |
Ở kích thước 132x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 130x4 mm | 130 | 4 | 138 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 131x4 mm | 131 | 4 | 139 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 133x4 mm | 133 | 4 | 141 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 134x4 mm | 134 | 4 | 142 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 135x4 mm | 135 | 4 | 143 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 132/4/140 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 132 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 132 + 2 × 4 = 140 mm.
Khi OD gần 140 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 132 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 132/4/140 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 132 mm nhận diện lòng vòng, CS 4 mm nhận diện thân dây và OD 140 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 8 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 140 mm của size hiện tại được tính từ ID 132 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring.