-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 133.02 và 2.62, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 133.02 + 2 × 2.62 cho OD 138.26000000000002 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 138.26000000000002 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 133.02 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 138.26000000000002 mm | 133.02 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 133.02 mm | 138.26000000000002 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID 133.02 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 2.62 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 5.24 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 113.97x2.62 mm | 113.97 | 2.62 | 119.21 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm. |
| 120.32x2.62 mm | 120.32 | 2.62 | 125.55999999999999 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000003 mm. |
| 126.67x2.62 mm | 126.67 | 2.62 | 131.91 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000002 mm. |
| 139.37x2.62 mm | 139.37 | 2.62 | 144.61 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.34999999999998 mm. |
| 145.72x2.62 mm | 145.72 | 2.62 | 150.96 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 126.67x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 133.02 mm, CS 2.62 mm, OD 138.26000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 126.67x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5.24 mm.
OD sẽ khác 138.26000000000002 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.62 mm và tính ngược ID 133.02 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Để so sánh size 133.02x2.62 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.