-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 133.07x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 133.07 mm, CS 1.78 mm và OD 136.63 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 133.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 136.63 mm | 133.07 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 133.07 mm | 136.63 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 74.76 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 123.44x1.78 mm | 123.44 | 1.78 | 127 | ID thấp hơn 9.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.63 mm. |
| 126.72x1.78 mm | 126.72 | 1.78 | 130.28 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 129.4x1.78 mm | 129.4 | 1.78 | 132.96 | ID thấp hơn 3.67 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.67 mm. |
| 135.76x1.78 mm | 135.76 | 1.78 | 139.32 | ID cao hơn 2.69 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.69 mm. |
| 138.94x1.78 mm | 138.94 | 1.78 | 142.5 | ID cao hơn 5.87 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.87 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 135.76x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.69 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 133.07x1.78 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 133.07 mm, CS 1.78 mm hoặc OD 136.63 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 133.07 mm, CS 1.78 mm, OD 136.63 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 135.76x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Nếu số đo không khớp đủ ID 133.07 mm, CS 1.78 mm và OD 136.63 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.