-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 133.35x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 133.35 mm, CS 5.33 mm và OD 144.01 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 133 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 143.66 mm, khác OD đúng 144.01 mm một lượng 0.35 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 133.35 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 144.01 mm | 133.35 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 133.35 mm | 144.01 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 129.54x5.33 mm | 129.54 | 5.33 | 140.2 | ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.81 mm. |
| 130.18x5.33 mm | 130.18 | 5.33 | 140.84 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 132.72x5.33 mm | 132.72 | 5.33 | 143.38 | ID thấp hơn 0.63 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.63 mm. |
| 135.89x5.33 mm | 135.89 | 5.33 | 146.54999999999998 | ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.53999999999998 mm. |
| 136.53x5.33 mm | 136.53 | 5.33 | 147.19 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 132.72x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 133.35x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 133.35 mm, CS 5.33 mm, OD 144.01 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 132.72x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Chưa. Cần đo thêm CS 5.33 mm và tính ngược ID 133.35 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 133 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 143.66 mm thay vì 144.01 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 133.35/5.33/144.01 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.665 mm.
Để so sánh size 133.35x5.33 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.