-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 133 và 3, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 133 + 2 × 3 cho OD 139 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 139 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 133 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 139 mm | 133 + 2 × 3 |
| Kiểm tra ngược ID | 133 mm | 139 − 2 × 3 |
| Chênh OD − ID | 6 mm | 2 × CS |
ID 133 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 6 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 130x3 mm | 130 | 3 | 136 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 131x3 mm | 131 | 3 | 137 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 132x3 mm | 132 | 3 | 138 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 134x3 mm | 134 | 3 | 140 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 134.5x3 mm | 134.5 | 3 | 140.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 132x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 133 mm, CS 3 mm, OD 139 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 132x3 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 133x3 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 133 mm, CS 3 mm hoặc OD 139 mm.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 133 mm, CS 3 mm và OD kiểm tra 139 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 139 mm là kết quả tính toán.
133 + 2 × 3 = 139 mm.
139 − 2 × 3 = 133 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3 mm.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 133x3 mm.