-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 133x5 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 133 mm mô tả phần lòng vòng, CS 5 mm mô tả độ dày thân dây và OD 143 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 10 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 130x5 mm | 130 | 5 | 140 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 131x5 mm | 131 | 5 | 141 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 132x5 mm | 132 | 5 | 142 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 134x5 mm | 134 | 5 | 144 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 135x5 mm | 135 | 5 | 145 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 132x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 26.60. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 133 mm đi cùng CS 5 mm và tạo OD 143 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 133 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 143 mm | 133 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 133 mm | 143 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 133 mm, CS 5 mm, OD 143 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 132x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 133x5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 133 mm, CS 5 mm hoặc OD 143 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 2.5 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 10 mm.
OD sẽ khác 143 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 5 mm và tính ngược ID 133 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 133x5 mm.