Oring gioăng cao su tròn NBR size 134.4x3.1 mm

Mã sản phẩm: 11BL93K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 134.40*3.10mm (G-135)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 134.4x3.1 mm: cách tách ID 134.4 mm và CS 3.1 mm

Điểm riêng của Oring 134.4x3.1 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 134.4 mm, CS 3.1 mm và OD 140.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.1 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 6.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 134.4x3.1 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 134.4 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 3.1 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 140.6 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 134.4 mm và CS 3.1 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 134.4 mm, CS 3.1 mm, OD 140.6 mm và chênh lệch OD − ID 6.2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong134.4 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.1 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài140.6 mm134.4 + 2 × 3.1
Kiểm tra ngược ID134.4 mm140.6 − 2 × 3.1
Chênh OD − ID6.2 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
119.4x3.1 mm119.43.1125.60000000000001ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14.99999999999999 mm.
124.4x3.1 mm124.43.1130.6ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
129.4x3.1 mm129.43.1135.6ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
139.4x3.1 mm139.43.1145.6ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
144.4x3.1 mm144.43.1150.6ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 134.4x3.1 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 6.2 mm, không phải 3.1 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.55 mm, còn CS đầy đủ là 3.1 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 134.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 134.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 140.6 mm.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 134.4 mm, CS 3.1 mm, OD 140.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 129.4x3.1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 134.4x3.1 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 134.4x3.1 mm

OD 140.6 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 134.4x3.1 mm?

Ghi NBR, ID 134.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 140.6 mm.

Oring 134.4x3.1 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 140.6 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 134.4x3.1 mm là gì?

134.4 + 2 × 3.1 = 140.6 mm.

Phép tính ngược của Oring 134.4x3.1 mm là gì?

140.6 − 2 × 3.1 = 134.4 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.1 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 134.4 mm và CS 3.1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347