-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 134.4x3.1 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 134.4 mm, CS 3.1 mm và OD 140.6 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 3.1 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 6.2 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 134.4 mm, CS 3.1 mm, OD 140.6 mm và chênh lệch OD − ID 6.2 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 134.4 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.1 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 140.6 mm | 134.4 + 2 × 3.1 |
| Kiểm tra ngược ID | 134.4 mm | 140.6 − 2 × 3.1 |
| Chênh OD − ID | 6.2 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 119.4x3.1 mm | 119.4 | 3.1 | 125.60000000000001 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 14.99999999999999 mm. |
| 124.4x3.1 mm | 124.4 | 3.1 | 130.6 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 129.4x3.1 mm | 129.4 | 3.1 | 135.6 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 139.4x3.1 mm | 139.4 | 3.1 | 145.6 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
| 144.4x3.1 mm | 144.4 | 3.1 | 150.6 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 129.4x3.1 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 134.4x3.1 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 134.4 mm, CS 3.1 mm hoặc OD 140.6 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 134.4 mm, CS 3.1 mm, OD 140.6 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 129.4x3.1 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 134.4 mm, CS 3.1 mm và OD kiểm tra 140.6 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 140.6 mm là kết quả tính toán.
134.4 + 2 × 3.1 = 140.6 mm.
140.6 − 2 × 3.1 = 134.4 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.1 mm.
Size hiện tại có ID 134.4 mm và CS 3.1 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.