Oring gioăng cao su tròn NBR size 134.5x4.5 mm

Mã sản phẩm: 11BJ50K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 134.50*4.50mm

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 134.5x4.5 mm

Với size 134.5x4.5 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 2.25 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 9 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 143.5 mm để xác minh lại ID 134.5 mm và CS 4.5 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.

Quy trình đo lại Oring 134.5x4.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 134.5 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 4.5 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 143.5 mm.
  5. Tính ngược 143.5 − 2 × 4.5 = 134.5 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Ý nghĩa riêng của ID 134.5 mm và CS 4.5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 134.5 mm, CS 4.5 mm, OD 143.5 mm và chênh lệch OD − ID 9 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong134.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài143.5 mm134.5 + 2 × 4.5
Kiểm tra ngược ID134.5 mm143.5 − 2 × 4.5
Chênh OD − ID9 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
128x4.5 mm1284.5137ID thấp hơn 6.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.5 mm.
130x4.5 mm1304.5139ID thấp hơn 4.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.5 mm.
131.5x4.5 mm131.54.5140.5ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
137x4.5 mm1374.5146ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.5 mm.
140x4.5 mm1404.5149ID cao hơn 5.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 137x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 134.5x4.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 134.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 4.5 mm có 1; làm tròn ID thành 134 mm sẽ làm OD đổi thành 143 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 134.5 mm, CS 4.5 mm, OD 143.5 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 137x4.5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 134.5 mm và CS 4.5 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 134.5x4.5 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 134.5x4.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 9 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 143.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 143.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 4.5 mm và tính ngược ID 134.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 134.5x4.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 134.5x4.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 134 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 143 mm thay vì 143.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 134.5/4.5/143.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 134.5x4.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347