-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 134.5 mm, CS 6.99 mm và OD 148.48 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 134.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 6.99 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 134.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 148.48 mm | 134.5 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 134.5 mm | 148.48 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 19.24. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 134.5 mm đi cùng CS 6.99 mm và tạo OD 148.48 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 126.37x6.99 mm | 126.37 | 6.99 | 140.35 | ID thấp hơn 8.13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 8.13 mm. |
| 129.54x6.99 mm | 129.54 | 6.99 | 143.51999999999998 | ID thấp hơn 4.96 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.96000000000002 mm. |
| 132.72x6.99 mm | 132.72 | 6.99 | 146.7 | ID thấp hơn 1.78 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.78 mm. |
| 135.89x6.99 mm | 135.89 | 6.99 | 149.86999999999998 | ID cao hơn 1.39 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.38999999999998 mm. |
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.04999999999998 | ID cao hơn 4.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.56999999999998 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 135.89x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.39 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 134.5x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 135.89x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 134.5 mm, CS 6.99 mm và OD kiểm tra 148.48 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 148.48 mm là kết quả tính toán.
134.5 + 2 × 6.99 = 148.48 mm.
148.48 − 2 × 6.99 = 134.5 mm.
Để so sánh size 134.5x6.99 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.