Oring gioăng cao su tròn NBR size 134x2.5 mm

Mã sản phẩm: 11BA79K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 134.00*2.50mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 134x2.5 mm

Không nên đọc 134x2.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 134 mm là kích thước lòng vòng, còn 2.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 139 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID134 mmSố trước dấu x
CS2.5 mmSố sau dấu x
OD139 mm134 + 2 × 2.5
ID tính ngược134 mm139 − 2 × 2.5

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 134 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 2.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 1.87%, cho thấy dây tương đối mảnh khi so với đường kính lòng vòng. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.

Quy trình xác minh ba số 134 – 2.5 – 139 mm

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 134 + 2 × 2.5 = 139 mm.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 139 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.5 mm.
  • Chỉ đo ID: 134 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: CS 2.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
131x2.5 mm1312.5136ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
132x2.5 mm1322.5137ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
135x2.5 mm1352.5140ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
136x2.5 mm1362.5141ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
137x2.5 mm1372.5142ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 134x2.5 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 134x2.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 134x2.5 mm là gì?

Số 134 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 134x2.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 134 + 2 × 2.5 = 139 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 134x2.5 mm thế nào?

Khi OD gần 139 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 134 mm.

Đo CS của Oring 134x2.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 134x2.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 134x2.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 134x2.5 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 134x2.5 mm; cột ID phải là 134 mm; cột CS phải là 2.5 mm; phép tính OD phải cho đúng 139 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 5 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 2.5 mm. Nếu số đo ngoài gần 139 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 134 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 139 mm của size hiện tại được tính từ ID 134 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347