Oring gioăng cao su tròn NBR size 135.76x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11B410K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 135.76*1.78mm (AS550)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 135.76x1.78 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Điểm riêng của Oring 135.76x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 135.76 mm, CS 1.78 mm và OD 139.32 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 135.76x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 135.76 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 1.78 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 139.32 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong135.76 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài139.32 mm135.76 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID135.76 mm139.32 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 135.76 mm và CS 1.78 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 0.89 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 135.76 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 139.32 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 135.76x1.78 mm

  • Nhầm OD thành ID: 139.32 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 135.76 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 135.76 mm mà CS khác 1.78 mm sẽ tạo OD khác 139.32 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 135.76 mm có 2 chữ số thập phân và CS 1.78 mm có 2; làm tròn ID thành 136 mm sẽ làm OD đổi thành 139.56 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
126.72x1.78 mm126.721.78130.28ID thấp hơn 9.04 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.04 mm.
129.4x1.78 mm129.41.78132.96ID thấp hơn 6.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.36 mm.
133.07x1.78 mm133.071.78136.63ID thấp hơn 2.69 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.69 mm.
138.94x1.78 mm138.941.78142.5ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
142.11x1.78 mm142.111.78145.67000000000002ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 133.07x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.69 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 133.07x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 135.76x1.78 mm

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 135.76x1.78 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 135.76x1.78 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.

Vì sao OD của Oring 135.76x1.78 mm lớn hơn ID 3.56 mm?

Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 135.76 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347