-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 135.76x1.78 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 135.76 mm, CS 1.78 mm và OD 139.32 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 1.78 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 3.56 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 135.76 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 139.32 mm | 135.76 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 135.76 mm | 139.32 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 0.89 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 135.76 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 139.32 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 126.72x1.78 mm | 126.72 | 1.78 | 130.28 | ID thấp hơn 9.04 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.04 mm. |
| 129.4x1.78 mm | 129.4 | 1.78 | 132.96 | ID thấp hơn 6.36 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.36 mm. |
| 133.07x1.78 mm | 133.07 | 1.78 | 136.63 | ID thấp hơn 2.69 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.69 mm. |
| 138.94x1.78 mm | 138.94 | 1.78 | 142.5 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 142.11x1.78 mm | 142.11 | 1.78 | 145.67000000000002 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 133.07x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2.69 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khoảng cách tới size tham chiếu 133.07x1.78 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 0.89 mm.
Vì có một CS 1.78 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 135.76 mm và CS 1.78 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.