Oring gioăng cao su tròn NBR size 135.89x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A586K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 135.89*5.33mm (AS356)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 135.89x5.33 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Không nên đọc 135.89x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 135.89 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 146.55 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Vì sao size 135.89x5.33 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 135.89 mm, CS 5.33 mm, OD 146.55 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 25.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 135.89 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5.33 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 146.55 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID135.89 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD146.55 mm135.89 + 2 × 5.33
ID tính ngược135.89 mm146.55 − 2 × 5.33

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Nhầm OD thành ID: 146.55 mm là OD; ID đúng là 135.89 mm, chênh 10.66 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 135.89 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 135.89 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
132.72x5.33 mm132.725.33143.38ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS.
133.35x5.33 mm133.355.33144.01ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS.
136.53x5.33 mm136.535.33147.19ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS.
139.07x5.33 mm139.075.33149.73ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS.
139.7x5.33 mm139.75.33150.36ID cao hơn 3.81 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Sau khi xác nhận bộ số 135.89/5.33/146.55 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 135.89x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 135.89x5.33 mm là gì?

Đó là ID 135.89 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 146.55 mm.

OD của Oring 135.89x5.33 mm có phải là ID không?

Không. 146.55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 135.89 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 135.89x5.33 mm thế nào?

Tính 146.55 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 135.89 mm.

Đo CS của Oring 135.89x5.33 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 135.89x5.33 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 135.89x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 135.89x5.33 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 135.89 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 146.55 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 135.89 + 2 × 5.33 = 146.55 mm và 146.55 − 2 × 5.33 = 135.89 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.64 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 135.89 × 5.33 mm và OD 146.54999999999998 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347