-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 135.89x5.33 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 135.89 mm là kích thước lòng vòng, còn 5.33 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 146.55 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 135.89 mm, CS 5.33 mm, OD 146.55 mm và độ chênh OD − ID là 10.66 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 25.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 135.89 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5.33 mm | Số sau dấu x |
| OD | 146.55 mm | 135.89 + 2 × 5.33 |
| ID tính ngược | 135.89 mm | 146.55 − 2 × 5.33 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 132.72x5.33 mm | 132.72 | 5.33 | 143.38 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 133.35x5.33 mm | 133.35 | 5.33 | 144.01 | ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS. |
| 136.53x5.33 mm | 136.53 | 5.33 | 147.19 | ID cao hơn 0.64 mm; cùng CS. |
| 139.07x5.33 mm | 139.07 | 5.33 | 149.73 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 139.7x5.33 mm | 139.7 | 5.33 | 150.36 | ID cao hơn 3.81 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 135.89/5.33/146.55 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 135.89 mm × CS 5.33 mm; OD tính được là 146.55 mm.
Không. 146.55 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 135.89 mm.
Tính 146.55 − 2 × 5.33; kết quả phải trở lại 135.89 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 135.89 mm, CS 5.33 mm và OD danh nghĩa 146.55 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 135.89 + 2 × 5.33 = 146.55 mm và 146.55 − 2 × 5.33 = 135.89 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10.66 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.64 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 135.89 × 5.33 mm và OD 146.54999999999998 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh sách Oring theo ID và CS để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.