-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 135.89x6.99 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 135.89 + 2 × 6.99 = 149.86999999999998 mm. Chiều ngược: 149.86999999999998 − 2 × 6.99 = 135.89 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 135.89 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 149.86999999999998 mm | 135.89 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 135.89 mm | 149.86999999999998 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
ID 135.89 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6.99 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 13.98 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 129.54x6.99 mm | 129.54 | 6.99 | 143.51999999999998 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm. |
| 132.72x6.99 mm | 132.72 | 6.99 | 146.7 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.16999999999998 mm. |
| 134.5x6.99 mm | 134.5 | 6.99 | 148.48 | ID thấp hơn 1.39 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.38999999999998 mm. |
| 139.07x6.99 mm | 139.07 | 6.99 | 153.04999999999998 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm. |
| 142.24x6.99 mm | 142.24 | 6.99 | 156.22 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 134.5x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.39 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 149.86999999999998 mm và CS gần 6.99 mm. Phép tính ngược cho ID 135.89 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 149.86999999999998 mm nhưng CS đo khác 6.99 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
So đồng thời ID 135.89 mm, CS 6.99 mm, OD 149.86999999999998 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 135.89 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 149.86999999999998 mm.
OD danh nghĩa bằng 135.89 + 2 × 6.99 = 149.86999999999998 mm.
Không. 149.86999999999998 mm là OD, còn ID đúng là 135.89 mm.
Tính 149.86999999999998 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 135.89 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Size hiện tại có ID 135.89 mm và CS 6.99 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.