-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 135x3 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 135 mm; số đứng sau là tiết diện dây 3 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 141 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 135 mm, CS 3 mm, OD 141 mm và độ chênh OD − ID là 6 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 45.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 135 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 141 mm | 135 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 135 mm | 141 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 133x3 mm | 133 | 3 | 139 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 134x3 mm | 134 | 3 | 140 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 134.5x3 mm | 134.5 | 3 | 140.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS. |
| 136x3 mm | 136 | 3 | 142 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 137x3 mm | 137 | 3 | 143 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 135 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 141 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 135 mm × CS 3 mm; OD tính được là 141 mm.
Không. 141 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 135 mm.
Tính 141 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 135 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 135 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 141 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 135 + 2 × 3 = 141 mm và 141 − 2 × 3 = 135 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 135x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 135 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 141 mm thành ID, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.