-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 135x4 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 135 mm, tiết diện dây 4 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 143 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 135 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 143 mm | 135 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 135 mm | 143 − 2 × 4 |
Ở kích thước 135x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 133x4 mm | 133 | 4 | 141 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 134x4 mm | 134 | 4 | 142 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 136x4 mm | 136 | 4 | 144 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 137x4 mm | 137 | 4 | 145 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 138x4 mm | 138 | 4 | 146 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 135/4/143 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 135 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 135 + 2 × 4 = 143 mm.
Khi OD gần 143 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 135 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 135 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 143 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 135 + 2 × 4 = 143 mm và 143 − 2 × 4 = 135 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 135 × 4 mm và OD 143 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.