Oring gioăng cao su tròn NBR size 136.53x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A587K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 136.53*5.33mm (AS866)

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 136.53x5.33 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Tên gọi 136.53x5.33 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 136.53 mm là đường kính trong và 5.33 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 147.19 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID136.53 mmSố trước dấu x
CS5.33 mmSố sau dấu x
OD147.19 mm136.53 + 2 × 5.33
ID tính ngược136.53 mm147.19 − 2 × 5.33

Ý nghĩa riêng của ID 136.53 mm và CS 5.33 mm

ID 136.53 mm và CS 5.33 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 147.19 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
132.72x5.33 mm132.725.33143.38ID thấp hơn 3.81 mm; cùng CS.
133.35x5.33 mm133.355.33144.01ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
135.89x5.33 mm135.895.33146.55ID thấp hơn 0.64 mm; cùng CS.
139.07x5.33 mm139.075.33149.73ID cao hơn 2.54 mm; cùng CS.
139.7x5.33 mm139.75.33150.36ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 136.53x5.33 mm

  • Đảo thứ tự: 136.53x5.33 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 147.19 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 5.33 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 136.53 mm và CS 5.33 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Cách đo lại Oring 136.53x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 136.53 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 5.33 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 147.19 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 136.53 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 147.19 mm luôn bằng đường kính lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 136.53x5.33 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 5.33 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 136.53x5.33 mm

Cách đọc Oring NBR size 136.53x5.33 mm là gì?

Số 136.53 là đường kính trong; số 5.33 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 136.53x5.33 mm có phải là ID không?

OD bằng 136.53 + 2 × 5.33 = 147.19 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 136.53x5.33 mm thế nào?

Khi OD gần 147.19 mm và CS gần 5.33 mm, ID tính ngược phải gần 136.53 mm.

Đo CS của Oring 136.53x5.33 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 136.53x5.33 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 136.53x5.33 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 136.53x5.33 mm

Hãy coi bộ số 136.53/5.33/147.19 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 136.53 mm nhận diện lòng vòng, CS 5.33 mm nhận diện thân dây và OD 147.19 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10.66 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.64 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Liên kết về danh mục Oring

Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 136.53x5.33 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 136.53 mm hoặc thay đổi CS 5.33 mm, hãy xem danh mục vòng đệm Oring cao su và đối chiếu từng kích thước riêng.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347