-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 136x3 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 136 mm là kích thước lòng vòng, còn 3 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 142 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 136x3 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 6 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 136 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 142 mm | 136 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 136 mm | 142 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 134x3 mm | 134 | 3 | 140 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 134.5x3 mm | 134.5 | 3 | 140.5 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 135x3 mm | 135 | 3 | 141 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 137x3 mm | 137 | 3 | 143 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 138x3 mm | 138 | 3 | 144 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 136x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 136 mm × CS 3 mm; OD tính được là 142 mm.
Không. 142 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 136 mm.
Tính 142 − 2 × 3; kết quả phải trở lại 136 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 136/3/142 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 136 mm nhận diện lòng vòng, CS 3 mm nhận diện thân dây và OD 142 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 6 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 142 mm của size hiện tại được tính từ ID 136 mm và CS 3 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.