-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 136x5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 136 mm là đường kính trong và 5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 146 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 136 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 146 mm | 136 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 136 mm | 146 − 2 × 5 |
Ở kích thước 136x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 134x5 mm | 134 | 5 | 144 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 135x5 mm | 135 | 5 | 145 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 137x5 mm | 137 | 5 | 147 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 138x5 mm | 138 | 5 | 148 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 139x5 mm | 139 | 5 | 149 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 136/5/146 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 136 mm × CS 5 mm; OD tính được là 146 mm.
Không. 146 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 136 mm.
Tính 146 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 136 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 136/5/146 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 136 mm nhận diện lòng vòng, CS 5 mm nhận diện thân dây và OD 146 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 10 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Oring 136x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.