-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 137x2.5 mm, trong đó ID = 137 mm và CS = 2.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 5 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 142 mm. Bộ ba 137 – 2.5 – 142 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 137 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 142 mm | 137 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 137 mm | 142 − 2 × 2.5 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 137 mm, CS 2.5 mm, OD 142 mm và độ chênh OD − ID là 5 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 54.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 135x2.5 mm | 135 | 2.5 | 140 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 136x2.5 mm | 136 | 2.5 | 141 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 138x2.5 mm | 138 | 2.5 | 143 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139x2.5 mm | 139 | 2.5 | 144 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 140x2.5 mm | 140 | 2.5 | 145 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 137/2.5/142 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 137 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 137 + 2 × 2.5 = 142 mm.
Khi OD gần 142 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 137 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 137/2.5/142 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 137 mm nhận diện lòng vòng, CS 2.5 mm nhận diện thân dây và OD 142 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 5 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
OD 142 mm của size hiện tại được tính từ ID 137 mm và CS 2.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục vòng đệm Oring cao su.