-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Không nên đọc 137x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 137 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 144 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.
Ở kích thước 137x3.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 3.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 7 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 137 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 144 mm | 137 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 137 mm | 144 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 134x3.5 mm | 134 | 3.5 | 141 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 135x3.5 mm | 135 | 3.5 | 142 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 138x3.5 mm | 138 | 3.5 | 145 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139x3.5 mm | 139 | 3.5 | 146 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 140x3.5 mm | 140 | 3.5 | 147 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 137/3.5/144 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 137 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 137 + 2 × 3.5 = 144 mm.
Khi OD gần 144 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 137 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Hãy coi bộ số 137/3.5/144 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 137 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 144 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 137x3.5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 137 mm hoặc thay đổi CS 3.5 mm, hãy xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước và đối chiếu từng kích thước riêng.