-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 137x3 mm, trong đó ID = 137 mm và CS = 3 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 6 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 143 mm. Bộ ba 137 – 3 – 143 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
ID 137 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 3 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 2.19%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 137 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 143 mm | 137 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 137 mm | 143 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 135x3 mm | 135 | 3 | 141 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 136x3 mm | 136 | 3 | 142 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 138x3 mm | 138 | 3 | 144 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139x3 mm | 139 | 3 | 145 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 139.5x3 mm | 139.5 | 3 | 145.5 | ID cao hơn 2.5 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 137 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 143 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 137 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 137 + 2 × 3 = 143 mm.
Khi OD gần 143 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 137 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 137 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 143 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 137 + 2 × 3 = 143 mm và 143 − 2 × 3 = 137 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring NBR 137x3 mm được nhận diện bằng ID 137 mm, CS 3 mm và OD 143 mm. Khi cần đối chiếu các vòng có cùng CS 3 mm hoặc ID gần 137 mm, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM để tra cứu thêm trước khi chọn.