-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 137x4.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 137 mm là đường kính trong và 4.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 146 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 137 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 146 mm | 137 + 2 × 4.5 |
| ID tính ngược | 137 mm | 146 − 2 × 4.5 |
ID 137 mm tạo nên khoảng mở bên trong của vòng khi đặt tự do, nhưng không được mặc định rằng giá trị này luôn bằng đường kính trục. CS 4.5 mm mô tả độ dày của thân tròn và là phần dễ bị chọn sai khi hai vòng nhìn gần giống nhau. Tỷ lệ CS/ID của size này xấp xỉ 3.28%, cho thấy dây có tỷ lệ nhỏ so với đường kính trong. Thông tin tỷ lệ chỉ hỗ trợ nhận diện hình học, không phải kết luận về độ kín hay khả năng chịu tải.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 128x4.5 mm | 128 | 4.5 | 137 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS. |
| 130x4.5 mm | 130 | 4.5 | 139 | ID thấp hơn 7 mm; cùng CS. |
| 131.5x4.5 mm | 131.5 | 4.5 | 140.5 | ID thấp hơn 5.5 mm; cùng CS. |
| 134.5x4.5 mm | 134.5 | 4.5 | 143.5 | ID thấp hơn 2.5 mm; cùng CS. |
| 140x4.5 mm | 140 | 4.5 | 149 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 137 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 146 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 137 mm × CS 4.5 mm; OD tính được là 146 mm.
Không. 146 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 137 mm.
Tính 146 − 2 × 4.5; kết quả phải trở lại 137 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 137 mm, CS 4.5 mm và OD danh nghĩa 146 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 137 + 2 × 4.5 = 146 mm và 146 − 2 × 4.5 = 137 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 9 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 2.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 146 mm của size hiện tại được tính từ ID 137 mm và CS 4.5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.