-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 138x2.5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 138 mm; số đứng sau là tiết diện dây 2.5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 143 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 138 mm | Số trước dấu x |
| CS | 2.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 143 mm | 138 + 2 × 2.5 |
| ID tính ngược | 138 mm | 143 − 2 × 2.5 |
Ở kích thước 138x2.5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2.5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 5 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 135x2.5 mm | 135 | 2.5 | 140 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 136x2.5 mm | 136 | 2.5 | 141 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 137x2.5 mm | 137 | 2.5 | 142 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139x2.5 mm | 139 | 2.5 | 144 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 140x2.5 mm | 140 | 2.5 | 145 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 138 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 143 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 138 là đường kính trong; số 2.5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 138 + 2 × 2.5 = 143 mm.
Khi OD gần 143 mm và CS gần 2.5 mm, ID tính ngược phải gần 138 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 138 mm, CS 2.5 mm và OD danh nghĩa 143 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 138 + 2 × 2.5 = 143 mm và 143 − 2 × 2.5 = 138 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 5 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 138x2.5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 138 mm hoặc CS 2.5 mm, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su trước khi xác nhận lựa chọn.