Oring gioăng cao su tròn NBR size 138x3 mm

Mã sản phẩm: 11BH37K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 138.00*3.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 138x3 mm

Tên gọi 138x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 138 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 144 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

ID 138 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 144 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Quy trình xác minh ba số 138 – 3 – 144 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 138 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 3 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 144 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID138 mmSố trước dấu x
CS3 mmSố sau dấu x
OD144 mm138 + 2 × 3
ID tính ngược138 mm144 − 2 × 3

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Chỉ đo OD: 144 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 3 mm.
  • Chỉ đo ID: 138 mm chưa tách được các vòng cùng ID nhưng khác CS.
  • Kéo vòng để dễ đo: thao tác này làm sai cả ID và CS.
  • Dùng vòng cũ biến dạng làm chuẩn: nên đối chiếu rãnh, bản vẽ hoặc mẫu mới.
  • Làm tròn: dù ID 138 mm và CS 3 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 144 mm.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
136x3 mm1363142ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
137x3 mm1373143ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
139x3 mm1393145ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
139.5x3 mm139.53145.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.
140x3 mm1403146ID cao hơn 2 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 138x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Kiểm tra lại nhãn 138x3 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Giải đáp chuyên sâu cho size 138x3 mm

Cách đọc Oring NBR size 138x3 mm là gì?

Số 138 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 138x3 mm có phải là ID không?

OD bằng 138 + 2 × 3 = 144 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 138x3 mm thế nào?

Khi OD gần 144 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 138 mm.

Đo CS của Oring 138x3 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 138x3 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 138x3 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 138x3 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 138 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 144 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 138 + 2 × 3 = 144 mm và 144 − 2 × 3 = 138 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 138x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 138 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 144 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347