-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 138x3 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 138 mm là đường kính trong và 3 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 144 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
ID 138 mm và CS 3 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 144 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 138 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3 mm | Số sau dấu x |
| OD | 144 mm | 138 + 2 × 3 |
| ID tính ngược | 138 mm | 144 − 2 × 3 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 136x3 mm | 136 | 3 | 142 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 137x3 mm | 137 | 3 | 143 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139x3 mm | 139 | 3 | 145 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 139.5x3 mm | 139.5 | 3 | 145.5 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS. |
| 140x3 mm | 140 | 3 | 146 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 138x3 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 138 là đường kính trong; số 3 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 138 + 2 × 3 = 144 mm.
Khi OD gần 144 mm và CS gần 3 mm, ID tính ngược phải gần 138 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 138 mm, CS 3 mm và OD danh nghĩa 144 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 138 + 2 × 3 = 144 mm và 144 − 2 × 3 = 138 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 6 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 138x3 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 138 mm, CS 3 mm với các size khác và tránh nhầm OD 144 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.