-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 139.07x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 139.07 mm, CS 5.33 mm và OD 149.73 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 139.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 149.73 mm | 139.07 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 139.07 mm | 149.73 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 139 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 149.66 mm, khác OD đúng 149.73 mm một lượng 0.07 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 133.35x5.33 mm | 133.35 | 5.33 | 144.01 | ID thấp hơn 5.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.72 mm. |
| 135.89x5.33 mm | 135.89 | 5.33 | 146.54999999999998 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000002 mm. |
| 136.53x5.33 mm | 136.53 | 5.33 | 147.19 | ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54 mm. |
| 139.7x5.33 mm | 139.7 | 5.33 | 150.35999999999999 | ID cao hơn 0.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.62999999999999 mm. |
| 142.24x5.33 mm | 142.24 | 5.33 | 152.9 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 139.7x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 139.07x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 139.07 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 149.73 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.
Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 139.07x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.