Oring gioăng cao su tròn NBR size 139.07x5.33 mm

Mã sản phẩm: 11A588K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 139.07*5.33mm (AS357)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 139.07x5.33 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Điểm riêng của Oring 139.07x5.33 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 139.07 mm, CS 5.33 mm và OD 149.73 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 5.33 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 10.66 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.

Quy trình đo lại Oring 139.07x5.33 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 139.07 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 5.33 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 149.73 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong139.07 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.33 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài149.73 mm139.07 + 2 × 5.33
Kiểm tra ngược ID139.07 mm149.73 − 2 × 5.33
Chênh OD − ID10.66 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 139.07 mm và CS 5.33 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 139 mm trong khi giữ CS 5.33 mm sẽ tạo OD 149.66 mm, khác OD đúng 149.73 mm một lượng 0.07 mm.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 139.07x5.33 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 149.73 mm là ID: sai khác với ID thật là 10.66 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 139.07 mm có 2 chữ số thập phân và CS 5.33 mm có 2; làm tròn ID thành 139 mm sẽ làm OD đổi thành 149.66 mm.

Ba bước quyết định có giữ tên 139.07x5.33 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 139.07 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 5.33 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 149.73 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
133.35x5.33 mm133.355.33144.01ID thấp hơn 5.72 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5.72 mm.
135.89x5.33 mm135.895.33146.54999999999998ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18000000000002 mm.
136.53x5.33 mm136.535.33147.19ID thấp hơn 2.54 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.54 mm.
139.7x5.33 mm139.75.33150.35999999999999ID cao hơn 0.63 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.62999999999999 mm.
142.24x5.33 mm142.245.33152.9ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 139.7x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.63 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 139.07x5.33 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 139.07x5.33 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 139.07 mm, CS 5.33 mm hoặc OD 149.73 mm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 139.07x5.33 mm

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 139.07x5.33 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 139.07x5.33 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Bán kính dây của Oring 139.07x5.33 mm là bao nhiêu?

Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2.665 mm.

Vì sao OD của Oring 139.07x5.33 mm lớn hơn ID 10.66 mm?

Vì có một CS 5.33 mm ở mỗi phía của đường kính.

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 139.07x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347