Oring gioăng cao su tròn NBR size 139.07x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A749K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 139.07*6.99mm (AS433)

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 139.07x6.99 mm

Với Oring NBR 139.07x6.99 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 139.07 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6.99 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 153.05 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 139.07x6.99 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6.99 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 13.98 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID139.07 mmSố trước dấu x
CS6.99 mmSố sau dấu x
OD153.05 mm139.07 + 2 × 6.99
ID tính ngược139.07 mm153.05 − 2 × 6.99

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
132.72x6.99 mm132.726.99146.7ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS.
134.5x6.99 mm134.56.99148.48ID thấp hơn 4.57 mm; cùng CS.
135.89x6.99 mm135.896.99149.87ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS.
142.24x6.99 mm142.246.99156.22ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS.
145.42x6.99 mm145.426.99159.4ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Quy trình xác minh ba số 139.07 – 6.99 – 153.05 mm

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 139.07 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6.99 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 153.05 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 153.05 mm là OD; ID đúng là 139.07 mm, chênh 13.98 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 139.07 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: cả ID 139.07 mm và CS 6.99 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 139.07x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Làm sạch rãnh, loại bỏ cặn bẩn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Lắp đều quanh chu vi; tránh xoắn, cắt xước hoặc kéo quá mức.
  4. Kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Giải đáp chuyên sâu cho size 139.07x6.99 mm

Cách đọc Oring NBR size 139.07x6.99 mm là gì?

Số 139.07 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 139.07x6.99 mm có phải là ID không?

OD bằng 139.07 + 2 × 6.99 = 153.05 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 139.07x6.99 mm thế nào?

Khi OD gần 153.05 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 139.07 mm.

Đo CS của Oring 139.07x6.99 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 139.07x6.99 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 139.07x6.99 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Phiếu đối chiếu kích thước 139.07x6.99 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 139.07 mm, CS 6.99 mm và OD danh nghĩa 153.05 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 139.07 + 2 × 6.99 = 153.05 mm và 153.05 − 2 × 6.99 = 139.07 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 13.98 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 139.07 × 6.99 mm và OD 153.04999999999998 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347