-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 139.07x6.99 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 139.07 mm; số đứng sau là tiết diện dây 6.99 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 153.05 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
Ở kích thước 139.07x6.99 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 6.99 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 13.98 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 139.07 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6.99 mm | Số sau dấu x |
| OD | 153.05 mm | 139.07 + 2 × 6.99 |
| ID tính ngược | 139.07 mm | 153.05 − 2 × 6.99 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 132.72x6.99 mm | 132.72 | 6.99 | 146.7 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS. |
| 134.5x6.99 mm | 134.5 | 6.99 | 148.48 | ID thấp hơn 4.57 mm; cùng CS. |
| 135.89x6.99 mm | 135.89 | 6.99 | 149.87 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS. |
| 142.24x6.99 mm | 142.24 | 6.99 | 156.22 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS. |
| 145.42x6.99 mm | 145.42 | 6.99 | 159.4 | ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 139.07x6.99 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Số 139.07 là đường kính trong; số 6.99 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 139.07 + 2 × 6.99 = 153.05 mm.
Khi OD gần 153.05 mm và CS gần 6.99 mm, ID tính ngược phải gần 139.07 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 139.07 mm, CS 6.99 mm và OD danh nghĩa 153.05 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 139.07 + 2 × 6.99 = 153.05 mm và 153.05 − 2 × 6.99 = 139.07 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 13.98 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 3.17 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 139.07 × 6.99 mm và OD 153.04999999999998 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.