Oring gioăng cao su tròn NBR size 139.29x3.53 mm

Mã sản phẩm: 11A435K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 139.29*3.53mm (AS254)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 139.29x3.53 mm

Oring NBR 139.29x3.53 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 139.29 + 2 × 3.53 = 146.35 mm. Chiều ngược: 146.35 − 2 × 3.53 = 139.29 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong139.29 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.53 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài146.35 mm139.29 + 2 × 3.53
Kiểm tra ngược ID139.29 mm146.35 − 2 × 3.53
Chênh OD − ID7.06 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 139.29 mm và CS 3.53 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.765 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 139.29 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 146.35 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 139.29x3.53 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 139.29 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 3.53 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 146.35 mm.
  5. Tính ngược 146.35 − 2 × 3.53 = 139.29 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 139.29x3.53 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 139.29 mm có 2 chữ số thập phân và CS 3.53 mm có 2; làm tròn ID thành 139 mm sẽ làm OD đổi thành 146.06 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
129.77x3.53 mm129.773.53136.83ID thấp hơn 9.52 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9.52 mm.
132.94x3.53 mm132.943.53140ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35 mm.
136.12x3.53 mm136.123.53143.18ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm.
142.47x3.53 mm142.473.53149.53ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.18 mm.
145.64x3.53 mm145.643.53152.7ID cao hơn 6.35 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.35 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 136.12x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 3.17 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 139.29/3.53/146.35 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 139.29x3.53 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 146.35 mm và CS gần 3.53 mm. Phép tính ngược cho ID 139.29 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 146.35 mm nhưng CS đo khác 3.53 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 3.53 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 139.29x3.53 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 146.35 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 146.35 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 139.29 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 139.29x3.53 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 139.29x3.53 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 139 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 146.06 mm thay vì 146.35 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 139.29/3.53/146.35 mm.

Số 139.29 trong Oring 139.29x3.53 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 139.29x3.53 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347